024.3862.7589
C&L TAURUS


TAURUS
C&L Taurus 68, 100, 150, 220, 320, 460, 680 : là các sản phẩm dầu hộp số công nghiệp chịu áp lực cao (EP), được sản xuất từ dầu gốc paraffinic chất lượng cao và các phụ gia chọn lọc, có khả năng bôi hiệu quả với tuổi thọ dài. C&L Taurus 68, 100, 150, 220, 320, 460, 680 thích hợp cho mọi hầu hết các loại bánh răng công nghiệp trong các điều kiện hoạt động. Có chứa các phụ gia không chì chống oxy hóa và chịu áp lực cao, cung cấp khả năng làm việc ưu việt.

TỔNG QUAN

C&L TAURUS  68, 100, 150, 220, 320, 460, 680 : là các sản phẩm dầu hộp số công nghiệp chịu áp lực cao (EP), được sản xuất từ dầu gốc paraffinic chất lượng cao và các phụ gia chọn lọc, có khả năng bôi hiệu quả với tuổi thọ dài. C&L Taurus 68, 100, 150, 220, 320, 460, 680 thích hợp cho mọi hầu hết các loại bánh răng công nghiệp trong các điều kiện hoạt động. Có chứa các phụ gia không chì chống oxy hóa và chịu áp lực cao, cung cấp  khả năng làm việc ưu việt.

ƯU ĐIỂM

  • Bảo vệ các bề mặt răng, bánh răng dưới tác dụng của áp lực và tải cao.
  • Ngăn ngừa các chất cặn bẩn bám dính trên bề mặt bánh răng.
  • Độ nhớt ổn định dưới tác dụng của nhiệt độ cao.
  • Duy trì độ nhớt ổn định ở nhiệt độ cao, giúp máy làm việc với hiệu suất cao.
  • Bảo vệ thiết bị dưới tác dụng của các hạt nước tế vi
  • Thời gian sử dụng lâu dài.

ỨNG DỤNG

  • Thích hợp cho hệ thống thống truyền động bánh răng thông thường và áp lực lớn.
  • Được khuyến nghị sử dụng cho các loại bánh răng yêu cầu khả năng chịu cực áp.
  • Hộp số công nghiệp, hệ thống truyền động xích tải, các khớp nối truyền động.
  • Các hộp số công nghiệp, ổ trục , ổ đỡ     mang tải cao trong ngành khai khoáng, xi

măng.

TIÊU CHUẨN THAM KHẢO

U.S Steel 224                           AGMA 250.04                        DIN 51517, Part 3

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

ISO VG

68

100

150

220

320

460

680

 Trọng lượng riêng ở 15/4 0C

0.870

0.880

0.880

0.890

0.895

0.901

0.901

 Độ nhớt động học ở 400C, cSt

68.0

100.0

150.0

220.0

320.0

460.0

680.0

 Độ nhớt động học ở 1000C, cSt

8.8

11.5

15.1

19.5

24.9

31.7

43.0

 Chỉ số độ nhớt

102

102

101

101

100

100

106

 Điểm chớp cháy, 0C

242

248

252

256

270

276

282

 Điểm rót chảy, 0C

-27.5

-27.5

-27.5

-25.0

-22.5

-20.0

-20.0

 Anti-corrosion (DI water 24hrs)

1a

1a

1a

1a

1a

1a

1a

Loại tài liệu Tài liệu Ngày Kích thước Định dạng
Thông số kỹ thuật CnL Taurus EP !.pdf 21/09/2019 880 KB .pdf