024.3862.7589
C&L PAO-100


PAO-100
C&L PAO-100 SAE0W30, SAE 5W40 Dầu động cơ phẩm cấp cao nhất, được pha chế từ 100% dầu tổng hợp gốc PAO (Poly Alpha Olefin). Được xây dựng công thức dựa trên sự pha chế giữa dầu gốc tổng hợp với các phụ gia cao cấp chọn lọc, tối ưu hóa khả năng bảo vệ động cơ. C&L PAO-100 đáp ứng tiêu chuẩn API ở cấp độ cao nhất, phù hợp và tương thích cho mọi loại động cơ xăng và diesel, kể cả các loại động cơ sử dụng nhiên liệu LPG. Khả năng bôi trơn động cơ, bảo vệ chống mài mòn và khởi động ưu việt dưới điều kiện nhiệt độ lạnh. Bên cạnh các tính năng chống cặn bẩn nổi trội giúp động cơ luôn được làm sạch trong suốt thời gian hoạt động.

TỔNG QUAN

C&L PAO-100 SAE0W30, SAE 5W40 : Dầu động cơ phẩm cấp cao nhất, được pha chế từ 100% dầu tổng hợp gốc PAO (Poly Alpha Olefin). Được xây dựng công thức dựa trên sự pha chế giữa dầu gốc tổng hợp và các phụ gia cao cấp chọn lọc, tối ưu hóa khả năng bảo vệ động cơ. C&L PAO-100 đáp ứng tiêu chuẩn API và châu Âu ở cấp độ cao nhất, phù hợp và tương thích cho mọi loại động cơ xăng và diesel, kể cả các loại động cơ sử dụng nhiên liệu LPG. Khả năng bôi trơn động cơ, bảo vệ chống mài mòn và khởi động ưu việt dưới điều kiện nhiệt độ lạnh. Bên cạnh đó tính năng chống cặn bẩn nổi trội giúp động cơ luôn được làm sạch trong suốt thời gian dài hoạt động. 

ỨNG DỤNG

   •   Thích hợp cho các động cơ xăng, diesel, động cơ sử dụng nhiên liệu LPG trên các phương tiện.

   •   Các loại xe, phương tiện vận tải với lượng phát sinh khí thải thấp

   •   Các dòng xe cao cấp như BMW, Mercedes…..

   •   Các dòng xe có mô men xoắn cao và trang bị hệ thống phân phối khí DOHC, hệ thống phun xăng điện tử EFI, hệ thống điều khiển xu-páp với góc mở biến thiên thông minh VVT….

   •   Động cơ trang bị turbo tăng áp và bộ làm mát trong.

TIÊU CHUẨN

   •   SAE 0W30, SAE 5W40, API SN/CJ-4

   •   ACEA E9-08, ACEA E7-04

   •   MB 228.31, 229.1, 228.1

   •   Volvo VDS 3, VDS 4

   •   MAN 3575

   •   MTU Type 2.1

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

SAE 0W30 5W40
Độ nhớt động học ở 400C, cSt                     57.1                                         85.3                    
Độ nhớt động học ở 1000C, cSt 10.5 14.3
Chỉ số độ nhớt 175 174
Điểm chớp cháy, 0C 240 242
Điểm rót chảy, 0C -50 -50
Loại tài liệu Tài liệu Ngày Kích thước Định dạng
Thông số kỹ thuật CnL PAO 100.pdf 21/09/2019 900 KB .pdf

Sản phẩm cùng nhóm