024.3862.7589
C&L COMPRESSOR OIL RS


COMPRESSOROILRS
C&L COMPRESSOR OIL RS 32, 46, 68 : Dầu máy nén khí trục vít được pha chế từ dầu gốc chất lượng cao và phụ gia chọn lọc với khả năng ổn định ô xy hóa tuyệt vời. C&L COMPRESSOR OIL RS 32, 46, 68 giúp tăng thời gian hoạt động, ngăn ngừa sự ô xy hóa, ngăn ngừa sự tạo cặn trong hệ thống và có khả năng làm việc dưới điều kiện nhiệt độ và áp suất cao.

TỔNG QUAN

C&L COMPRESSOR OIL RS 32, 46, 68 : Dầu máy nén khí trục vít được pha chế từ dầu gốc chất lượng cao và phụ gia chọn lọc với khả năng ổn định ô xy hóa tuyệt vời. C&L COMPRESSOR OIL RS 32, 46, 68 giúp tăng thời gian hoạt động, ngăn ngừa sự ô xy hóa, ngăn ngừa sự tạo cặn trong hệ thống và có khả năng làm việc dưới điều kiện nhiệt độ và áp suất cao.

ƯU ĐIỂM

Khả năng ổn định ô xy hóa tuyệt vời, ngăn ngừa và giảm thiểu sự tạo cặn ở các khu vực hoạt động quan trọng như van, piston

Chu kỳ thay dầu dài dưới điều kiện làm việc ở nhiệt độ cao

Giảm chi phí bảo trì, bảo dưỡng do dầu có khả năng chống ăn mòn, mài mòn   và

chống tạo bọt ưu việt.

Dầu có khả năng bay hơi thấp, giảm tổn thất trong quá trình sử dụng

ỨNG DỤNG

Phù hợp với các máy nén khí trục vít, cánh gạt (loại một cấp hoặc hai cấp, bôi

trơn bằng ngâm dầu hoặc phun dầu) yêu cầu thời gian sử dụng dài.

Có thể sử dụng với các máy nén khí mà nhà sản xuất yêu cầu sử dụng dầu có phụ gia chống ô xy hóa, chống mài mòn và chống rỉ.

TIÊU CHUẨN THAM KHẢO

DIN 5524 Part I                   -     MIL-H-17672D                    -     U.S Steel 126

AFNOR E46-800 HL             -     Parker Hannifin France HF-1

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

ISO VG

32

46

68

  Trọng lượng riêng ở 15/40C

0.860

0.870

0.872

  Độ nhớt động học ở 400C, cSt

32.0

46.0

68.0

  Độ nhớt động học ở 1000C, cSt

5.5

7.0

9.0

  Chỉ số độ nhớt

108

109

107

  Điểm chớp cháy, 0C

230

234

236

  Điểm rót chảy, 0C

-30

-30

-27.5

  Chống ăn mòn (DI Water 24hrs)

1a

1a

1a

 

 

Sản phẩm cùng nhóm